Dịch

umbilicus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cái rốndanh từA navel.
  2. Dây rốndanh từUmbilical cord
  3. Hilumdanh từA hilum.
  4. Chỗ lõm hoặc lỗ hở ở giữa đáy của nhiều vỏ xoắn ốcdanh từA depression or opening in the center of the base of many spiral shells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. umbilicusDạng gốc (base form)
  2. umbilici (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. umbilicusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Một trong hai lỗ ở phần đuôi của một chiếc lông vũ
  1. Either of the two apertures in the calamus of a feather.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhumbilīcus“navel”

Ví dụ

  • , , - .
  • , , . .

AI