Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
umbilical hernia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thoát vị ở vị trí rốn (rốn)
danh từ
A hernia at the site of the umbilicus (navel).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
umbilical hernia
Dạng gốc
(base form)
umbilical hernia
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thoát vị ở vị trí rốn (rốn)
1
Thoát vị ở vị trí rốn (rốn)
1
Thoát vị ở vị trí rốn (rốn)