Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dây rốndanh từThe flexible structure connecting a foetus with the placenta; it transports nourishment to the foetus and removes waste.
- Đường dây cung cấp oxy và thông tin liên lạc cho phi hành gia khi ở bên ngoài tàu vũ trụdanh từThe line that supplies an astronaut with oxygen and communications when outside a spacecraft.
- Các đường dây nối tên lửa với bệ phóng trước khi phóngdanh từAny of the various lines connecting a rocket to its launch pad before liftoff.
- Đồng nghĩa với funiculusdanh từSynonym of funiculus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- umbilical cordDạng gốc (base form)
- umbilical cordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut the umbilical cordđộng từ | động từ | Chấm dứt tình trạng trẻ em quá phụ thuộc hoặc gắn bó quá mức với cha mẹ |
| umbilical cord cutting | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phụ thuộc quá mức hoặc sự gắn bó quá mức với sự hỗ trợ
- Sự phụ thuộc quá mức hoặc sự gắn bó quá mức với sự hỗ trợ, đặc biệt là từ cha mẹ hoặc người giám hộ của một ngườiAn overdependence on or overattachment to support, especially from one's parents or guardians.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dây rốn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .