Nghĩa chính
- Các cấu trúc giống như dây, đặc biệt là dây rốn hoặc bó sợi thần kinh (chất trắng) trong tủy sống. Chất trắng của tủy sống được tạo thành từ các cột/đường phễu (phía sau, phía trước và phía bên). Các cột màu xám còn được gọi là sừng nhưng không phải là phễudanh từAny of several cordlike structures, especially the umbilical cord, or a bundle of nerve fibres (white matter) in the spinal cord. The white matter of the spinal cord is made of (posterior, anterior and lateral) columns/funiculi. The grey columns are also called horns but not funiculi.
- Thân nối hạt (hoặc noãn) với nhau thaidanh từA stalk that connects the seed (or ovule) with the placenta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- funiculusDạng gốc (base form)
- funiculi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfuniculus
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc funiculusNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha