nave
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gian giữa nhà thờdanh từThe middle or body of a church, extending from the transepts to the principal entrances.
- Gian giữa nhà khodanh từThe ground-level middle cavity of a barn.
- Trục bánh xe, moay-ơdanh từA hub of a wheel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naveDạng gốc (base form)
- navesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| navel galldanh từ | danh từ | Vết bầm trên đỉnh cằm của lưng ngựa, phía sau yên |
| navel ringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abdominal ring |
| double-nave | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rốn
- The navel.
Ví dụ
- , . , […], . […] .Rồi mọi người lại quỳ xuống, và chẳng mấy chốc lời cầu phước được tuyên đọc. Đội hợp xướng và giới giáo sĩ chậm rãi bước ra, […], dọc theo gian giữa đến cửa phía tây. […] Ở khoảng cách tưởng chừng rất xa, nhóm người mặc áo surplice dừng lại đọc lời cầu nguyện cuối cùng.
- ', , ! , ; , […]Cút đi, hỡi con đĩ Vận mệnh! Hỡi tất cả các vị thần, / Trong đại hội đồng hãy tước đoạt quyền lực của ả; / Hãy bẻ gãy mọi căm và niềng khỏi bánh xe của ả, / Và lăn cái trục tròn xuống đồi thiên đàng[…]
- ; / , , / unseam'd , / fix'd Cho đến khi hắn đối đầu với kẻ nô lệ; / Kẻ chưa từng bắt tay, cũng chẳng chào từ biệt hắn, / Cho đến khi hắn rạch bụng từ rốn đến cằm, / Và bêu đầu hắn trên tường thành của chúng ta
Họ từ (word family)
cùng gốc nave- navelRốn, rúndanh từ, động từC1
- navewLoại củ cải nhỏ, nhiều loại cải Brassica napusdanh từ
- navetaLoại lăng mộ dạng phòng bằng đá cự thạch, độc nhất vô nhị ở đảo Minorca của Balearic, với hai bức tường thẳng đứng và hai thanh xà tạo cho nó có hình dạng một chiếc thuyền lật úpdanh từ
- navelessKhông có gian giữatính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha