Dịch

nave

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gian giữa nhà thờdanh từThe middle or body of a church, extending from the transepts to the principal entrances.
  2. Gian giữa nhà khodanh từThe ground-level middle cavity of a barn.
  3. Trục bánh xe, moay-ơdanh từA hub of a wheel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naveDạng gốc (base form)
  2. navesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

navel galldanh từVết bầm trên đỉnh cằm của lưng ngựa, phía sau yên
navel ringdanh từĐồng nghĩa với abdominal ring
double-naveChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rốn
  1. The navel.

Ví dụ

  • , . , […], . […] .Rồi mọi người lại quỳ xuống, và chẳng mấy chốc lời cầu phước được tuyên đọc. Đội hợp xướng và giới giáo sĩ chậm rãi bước ra, […], dọc theo gian giữa đến cửa phía tây. […] Ở khoảng cách tưởng chừng rất xa, nhóm người mặc áo surplice dừng lại đọc lời cầu nguyện cuối cùng.
  • ', , ! , ; , […]Cút đi, hỡi con đĩ Vận mệnh! Hỡi tất cả các vị thần, / Trong đại hội đồng hãy tước đoạt quyền lực của ả; / Hãy bẻ gãy mọi căm và niềng khỏi bánh xe của ả, / Và lăn cái trục tròn xuống đồi thiên đàng[…]
  • ; / , , / unseam'd , / fix'd Cho đến khi hắn đối đầu với kẻ nô lệ; / Kẻ chưa từng bắt tay, cũng chẳng chào từ biệt hắn, / Cho đến khi hắn rạch bụng từ rốn đến cằm, / Và bêu đầu hắn trên tường thành của chúng ta

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhnāvem

Cùng gốc (doublet)nefnau

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinave
  2. từ tiếng Anh cổnafu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nabu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI