Dịch

mulberry

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmʌlbəɹi/US/ˈmʌlˌbɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây dâu, cây dâu tằmdanh từđếm được (countable)Any of several trees, of the genus Morus, having edible fruits.
  2. Dâu, dâu tằm, dâu tadanh từđếm được (countable)The fruit of this tree.
  3. Màu đỏ sậm, màu dâu chíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark purple colour tinted with red.
  4. Có màu đỏ sậmtính từOf a dark purple color tinted with red.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mulberryDạng gốc (base form)
  2. mulberriesSố nhiều (plural)
  3. more mulberrySo sánh hơn (comparative)
  4. most mulberrySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

white mulberrydanh từCây dâu trắng
sea mulberrydanh từSan hô mềm thuộc loài Alcyonium acaule
red mulberrydanh từLoài thực vật, Morus rubra
mulberry massdanh từQuả morula
paper mulberrydanh từDó, dướng
black mulberrydanh từLoài dâu tằm (Morus nigra), một loại cây rụng lá nhỏ cao tới 10–13 m và có nguồn gốc từ Tây Nam Á
Russian mulberrydanh từCác loại Morus alba tatarica của dâu trắng
Australian mulberrydanh từLoài cây rừng nhiệt đới nhỏ ở Úc, Hedycarya angustifolia

Ví dụ

  • . , , ( italica) , . , .Các phẩm chất khác nhau của cây dâu. Trong số các loài dâu khác nhau, người ta xác định rằng loài dâu Ý (Morus italica) được tằm ăn rất hào hứng. Quả của nó rất nhỏ và có màu hồng nhạt.
  • , . . […]Bạn cũng có thể làm mứt ngon bằng quả dâu tằm, và chúng rất ngon khi nấu chín hoặc trộn lẫn với các loại quả khác. Dâu tằm rất giàu đường với lượng vừa phải vitamin C. Màu sắc đậm của chúng là dấu hiệu cho thấy chúng chứa hàm lượng cao [...]
  • , , .Họ cũng dùng vỏ hành, lá táo, nho và dâu tằm để tạo ra các sắc thái vàng khác nhau.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimulbery
  2. từ tiếng Anh cổmōrberġe“mulberry”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạimulbere“mulberry”

AI