Dịch

morula

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối phôi bào hình cầu hình thành sau quá trình phân tách hợp tử; nó trở thành blastuladanh từA spherical mass of blastomeres that forms following the splitting of a zygote; it becomes the blastula

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. morulaDạng gốc (base form)
  2. morulasSố nhiều (plural)
  3. morulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

morula celldanh từĐồng nghĩa với Mott cell
sperm moruladanh từTinh cầu

AI