Dịch

mora

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmoɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dâu tằm, quả dâu tằmdanh từa mulberry, a mulberry fruit
  2. Quả mâm xôi đen, dâu đendanh từa blackberry
  3. Dạng chia của morarđộng từinflection of morar:
  4. Họ Moradanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moraDạng gốc (base form)
  2. morasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jugo de moraNước ép dâu tằm
mora de bosqueQuả mâm xôi rừng
mora frescaQuả mâm xôi tươi
mora negraQuả mâm xôi đen
mora silvestreQuả mâm xôi dại
pastel de moraBánh mâm xôi
mora azuldanh từQuả việt quất
hierba moradanh từMàn đêm đen; Bóng đêm đen châu Âu (Solanum nigrum)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Quả mọng
  1. a berry

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không nghe tiếng rì rào của những quả mâm xôi chín trên tường sao?
  • .Những người sống ở ốc đảo là người Moor.
  • .Quả mâm xôi chín khi chúng chuyển sang màu đen.

AI