mora
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmoɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dâu tằm, quả dâu tằmdanh từa mulberry, a mulberry fruit
- Quả mâm xôi đen, dâu đendanh từa blackberry
- Dạng chia của morarđộng từinflection of morar:
- Họ Moradanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moraDạng gốc (base form)
- morasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jugo de mora | Nước ép dâu tằm | |
| mora de bosque | Quả mâm xôi rừng | |
| mora fresca | Quả mâm xôi tươi | |
| mora negra | Quả mâm xôi đen | |
| mora silvestre | Quả mâm xôi dại | |
| pastel de mora | Bánh mâm xôi | |
| mora azuldanh từ | danh từ | Quả việt quất |
| hierba moradanh từ | danh từ | Màn đêm đen; Bóng đêm đen châu Âu (Solanum nigrum) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Quả mọng
- a berry
Họ từ (word family)
cùng gốc moraNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn không nghe tiếng rì rào của những quả mâm xôi chín trên tường sao?
- .Những người sống ở ốc đảo là người Moor.
- .Quả mâm xôi chín khi chúng chuyển sang màu đen.