Dịch

sycamore

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây tiêu huyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several North American plane trees, of the genus Platanus, especially Platanus occidentalis (American sycamore), distinguished by its mottled bark which flakes off in large irregular masses.
  2. Cây phong giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large British and European species of maple, Acer pseudoplatanus, known in North America as the sycamore maple.
  3. Cây vả Ai Cậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large tree bearing edible fruit, Ficus sycomorus, allied to the common fig, found in Egypt and Syria.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sycamoreDạng gốc (base form)
  2. sycamoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sycamore treedanh từCây thuộc chi Platanus
sycamore mapledanh từCây sung dâu của Anh và châu Âu, Acer pseudoplatanus
Arizona sycamoredanh từPlatanus wrightii, một loại cây sung có nguồn gốc từ Arizona và New Mexico
sycamore lace bugdanh từCác loài Corythucha ciliata của bọ ren gắn liền với cây sung dâu
American sycamoredanh từLoài cây lớn có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ và được trồng ở nơi khác, Platanus mystidentalis
sycamore maple treedanh từĐồng nghĩa với sycamore maple
California sycamoredanh từCây thuộc loài Platanus racemosa

Ví dụ

  • / , / singin' Sao sáng ngời trên cao bạn / Gió đêm hình như thì thầm, tôi yêu bạn / Chim hót trên những tán cây tiêu huyền
  • / Những cành rậm rạp của cây phong giả che bóng râm / Vẫn mang những chiếc lá non qua nửa mùa hè
  • .Cây tiêu huyền là một loại cây phổ biến và là một trong những loài lớn nhất trong các khu rừng rụng lá ôn đới miền đông.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisicamour
  2. từ tiếng Pháp cổsicamor
  3. từ tiếng Latinhsȳcomorus

AI