Dịch

mechanic

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thợ thủ công, lao động chân taydanh từA manual worker; a labourer or artisan.
  2. Thợ máy, thợ sửa xedanh từSomeone who builds or repairs machinery, a technician; now specifically, someone who works with and repairs the mechanical parts of a motor vehicle, aircraft or similar.
  3. Cơ chế, phương thứcdanh từA device, method or means; a function.
  4. Cơ chế trò chơidanh từA function, rule or other implementation that dictates gameplay; a ludeme, a feature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mechanicDạng gốc (base form)
  2. mechanicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aircraft mechanicThợ máy máy bay
apprentice mechanicThợ máy học việc
auto mechanicdanh từThợ cơ khí ô tô
car mechanicThợ sửa xe ô tô
garage mechanicThợ máy ở xưởng
qualified mechanicThợ máy có bằng cấp
dice mechanicdanh từKẻ gian lận thao túng xúc xắc
mechanic artsdanh từVào thế kỷ 19, kỹ thuật và các lĩnh vực chuyên môn cơ khí khác (có thể so sánh với nghệ thuật biểu diễn và mỹ thuật)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Sát thủ
  1. Sát thủ, kẻ giết người thuêA hitman.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thợ máy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimekanyk“mechanical”
  2. từ tiếng Pháp cổmecanique
  3. từ tiếng Latinhmechanicus“of or belonging to machines or mechanics, inventive”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – […] , .Các tầng lớp thấp hơn được tự do hơn bao giờ hết – tự do [...] chọn người thuyết giáo giáo dân của riêng mình, những người thợ thuyền giống như phần còn lại của hội chúng.
  • .Trò chơi này có một cơ chế: nếu bạn chạy về phía gờ đá, bạn sẽ tự động nhảy xuống thay vì chỉ rơi xuống.
  • , . . , , .Và từ đó trở đi, sở trường của hắn là im lặng. Im lặng và giết chóc. Chỉ sau một đêm, hắn trở thành tay lính cừ nhất chúng tôi có, một kẻ sát nhân thực sự, một sát thủ chuyên nghiệp.

AI