Nghĩa chính
- Vào thế kỷ 19, kỹ thuật và các lĩnh vực chuyên môn cơ khí khác (có thể so sánh với nghệ thuật biểu diễn và mỹ thuật)danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)In the 19th century, engineering and other mechanical fields of expertise (comparable to performing arts and the fine arts).
- Dệt vải, rèn, chiến tranh, hàng hải, nông nghiệp, săn bắn, y học và sân khấu arsdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Weaving, blacksmithing, war, navigation, agriculture, hunting, medicine, and the ars theatrica.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)