Dịch

mechanistic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính máy móctính từHaving the impersonal and automatic characteristics of a machine.
  2. Mang tính cơ họctính từPredetermined by, or as if by, a mechanism.
  3. Có nguyên nhân vật lýtính từHaving a physical or biological cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mechanisticDạng gốc (base form)
  2. more mechanisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most mechanisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Giải thích phi mục đích luận như vậy chính là điều được gọi là giải thích mang tính máy móc theo nghĩa rộng.
  • một vũ trụ mang tính máy móc

AI