mechanistic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mang tính máy móctính từHaving the impersonal and automatic characteristics of a machine.
- Mang tính cơ họctính từPredetermined by, or as if by, a mechanism.
- Có nguyên nhân vật lýtính từHaving a physical or biological cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mechanisticDạng gốc (base form)
- more mechanisticSo sánh hơn (comparative)
- most mechanisticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mechanisticVí dụ
- .Giải thích phi mục đích luận như vậy chính là điều được gọi là giải thích mang tính máy móc theo nghĩa rộng.
- một vũ trụ mang tính máy móc