Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có cái nhìn máy móc; ai đó đăng ký cơ chếdanh từA person who takes a mechanical view; someone who subscribes to mechanism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mechanistDạng gốc (base form)
- mechanistsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chế tạo máy móc
- Người chế tạo máy móc; một người có tay nghề cơ khíA maker of machines; one skilled in mechanics.
Ví dụ
- .