Dịch

mechanist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người có cái nhìn máy móc; ai đó đăng ký cơ chếdanh từA person who takes a mechanical view; someone who subscribes to mechanism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mechanistDạng gốc (base form)
  2. mechanistsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chế tạo máy móc
  1. Người chế tạo máy móc; một người có tay nghề cơ khíA maker of machines; one skilled in mechanics.

Ví dụ

  • .

AI