Dịch

mecánico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/meˈkaniko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cơ khítính từmechanical
  2. Thợ cơ khí, thợ máydanh từmechanic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mecánicoDạng gốc (base form)
  2. mecánicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mecánicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mecánicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

toro mecánicoCơ khí bull, máy xô
lápiz mecánicoBút chì cơ
teclado mecánicoBàn phím cơ
mecánico de avionesChưa có nghĩa
mecánico de cochesChưa có nghĩa
mecánico de mantenimientoChưa có nghĩa
ser mecánicoChưa có nghĩa
taller mecánicoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc mecánico

Ví dụ

  • .Cần hai thợ máy và một thợ điện.
  • .Cẩn thận với thang cuốn.
  • .Mọi người đều sử dụng thang cuốn.

AI