Dịch

mechanicals

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồ đạc và phụ kiện cơ khídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)mechanical fixtures and fittings.
  2. Tiền bản quyền từ việc bán bản ghi âm dưới dạng đĩa hát, đĩa CD, băng hoặc các đồ vật tương tựdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Royalties on the sale of recordings in the form of records, CDs, tapes, or similar objects.

Ví dụ

  • — , , — 60, , , .
  • , , (), .. , , , , , , .
  • , , “.”

AI