Dịch

lyre

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlaɪ.ə/US/ˈlaɪ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đàn liadanh từAn ancient stringed musical instrument (a yoke lute chordophone) of Greek origin, consisting of two arms extending from a body to a crossbar (a yoke), and strings, parallel to the soundboard, connecting the body to the yoke.
  2. Nhạc cụ họ đàn liadanh từAny instrument of the same musicological classification; any yoke lute.
  3. Giá kẹp bản nhạc hình đàn liadanh từA lyre-shaped sheet music holder that attaches to a wind instrument when a music stand is impractical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lyreDạng gốc (base form)
  2. lyresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bell lyredanh từLoại glockenspiel thường được sử dụng trong các ban nhạc diễu hành
lyre snakedanh từCác loài rắn thuộc chi Trimorphodon
lyre spongedanh từChondrocladia lyra, một loài bọt biển ăn thịt ở biển sâu có cấu trúc cơ bản giống đàn lia hoặc đàn hạc
lyre-guitardanh từLoại đàn guitar có hình dáng giống đàn lia, được sử dụng phổ biến như một nhạc cụ thời thượng vào cuối những năm 1800
lyre-tailedtính từCủa các loài chim, có lông đuôi trang trí giống như cánh tay cong của cây đàn lia
lyreleaf sagedanh từLoại cây thuộc loài Salvia lyrata, có nguồn gốc từ vùng ôn đới ấm áp phía đông Bắc Mỹ
lyreleaf greeneyesdanh từCác loài Berlandiera lyrata của hoa hướng dương có nguồn gốc từ Kansas và Colorado ở Mỹ đến Jalisco ở Mexico

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhà thơ trữ tình
  1. A composer of lyric poetry.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilire
  2. từ tiếng Pháp cổlire
  3. từ tiếng Latinhlyra

Cùng gốc (doublet)liralyraLyra

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , / / ; / ; / , , / / , / !Than ôi, thuở xa xưa / Một người phụ nữ chơi đàn lia ở đây / Vào lúc hoàng hôn; người đã từng làm vậy / Từ năm này qua năm khác; / Và, trong nỗi cô đơn cúi đầu đầy luyến tiếc, / Đánh thức từng nốt nhạc / Trong giai điệu buồn bã, / Chẳng có ai nghe hay thấy!
  • .Đàn lia của chàng được thần Jupiter đặt giữa các vì sao.
  • , , , , , , .Echo được các Nữ thần nuôi dưỡng, và các Nàng thơ dạy cô chơi sáo, tiêu, đàn lia và đàn hạc, thực tế là cô xuất sắc trong mọi loại nhạc.

AI