Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đàn liadanh từAn ancient stringed musical instrument (a yoke lute chordophone) of Greek origin, consisting of two arms extending from a body to a crossbar (a yoke), and strings, parallel to the soundboard, connecting the body to the yoke.
- Nhạc cụ họ đàn liadanh từAny instrument of the same musicological classification; any yoke lute.
- Giá kẹp bản nhạc hình đàn liadanh từA lyre-shaped sheet music holder that attaches to a wind instrument when a music stand is impractical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lyreDạng gốc (base form)
- lyresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bell lyredanh từ | danh từ | Loại glockenspiel thường được sử dụng trong các ban nhạc diễu hành |
| lyre snakedanh từ | danh từ | Các loài rắn thuộc chi Trimorphodon |
| lyre spongedanh từ | danh từ | Chondrocladia lyra, một loài bọt biển ăn thịt ở biển sâu có cấu trúc cơ bản giống đàn lia hoặc đàn hạc |
| lyre-guitardanh từ | danh từ | Loại đàn guitar có hình dáng giống đàn lia, được sử dụng phổ biến như một nhạc cụ thời thượng vào cuối những năm 1800 |
| lyre-tailedtính từ | tính từ | Của các loài chim, có lông đuôi trang trí giống như cánh tay cong của cây đàn lia |
| lyreleaf sagedanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Salvia lyrata, có nguồn gốc từ vùng ôn đới ấm áp phía đông Bắc Mỹ |
| lyreleaf greeneyesdanh từ | danh từ | Các loài Berlandiera lyrata của hoa hướng dương có nguồn gốc từ Kansas và Colorado ở Mỹ đến Jalisco ở Mexico |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhà thơ trữ tình
- A composer of lyric poetry.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lyreNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / / ; / ; / , , / / , / !Than ôi, thuở xa xưa / Một người phụ nữ chơi đàn lia ở đây / Vào lúc hoàng hôn; người đã từng làm vậy / Từ năm này qua năm khác; / Và, trong nỗi cô đơn cúi đầu đầy luyến tiếc, / Đánh thức từng nốt nhạc / Trong giai điệu buồn bã, / Chẳng có ai nghe hay thấy!
- .Đàn lia của chàng được thần Jupiter đặt giữa các vì sao.
- , , , , , , .Echo được các Nữ thần nuôi dưỡng, và các Nàng thơ dạy cô chơi sáo, tiêu, đàn lia và đàn hạc, thực tế là cô xuất sắc trong mọi loại nhạc.