Dịch

lyrical

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính trữ tìnhtính từAppropriate for or suggestive of singing.
  2. Giàu cảm xúctính từExpressive of emotion.
  3. Thuộc lời bài háttính từOf or pertaining to the lyrics of a song

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lyricalDạng gốc (base form)
  2. more lyricalSo sánh hơn (comparative)
  3. most lyricalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lyrical Idanh từNgười kể chuyện trong bài thơ
wax lyricalđộng từHào hứng ca ngợi
lyrical dissonancedanh từSự không phù hợp giữa cảm xúc của lời bài hát và âm nhạc của bài hát

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn say sưa ca ngợi công việc mới tuyệt vời của mình.
  • .Đây là một sự lạc đề đầy cảm xúc.
  • .Đó là một sự lạc đề đầy cảm xúc.

AI