Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Trữ tìnhtính từOf, or relating to a type of poetry (such as a sonnet or ode) that expresses subjective thoughts and feelings, often in a songlike style.
- Thuộc nhà thơ trữ tìnhtính từOf or relating to a writer of such poetry.
- Trữ tình, dạt dào cảm xúctính từLyrical.
- Thơ trữ tìnhdanh từA lyric poem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lyricDạng gốc (base form)
- lyricsSố nhiều (plural)
- more lyricSo sánh hơn (comparative)
- most lyricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lyric poet | Nhà thơ trữ tình | |
| lyric poetry | Thơ trữ tình | |
| lyric sopranodanh từ | danh từ | Giọng nữ cao trữ tình |
| lyric tenor | Giọng nam cao trữ tình | |
| song lyric | Lời bài hát | |
| lyric operadanh từ | danh từ | Hình thức opera của Pháp thế kỷ 19, nhấn mạnh vào giai điệu và có chủ đề lãng mạn hoặc giả tưởng |
| lyric videodanh từ | danh từ | Video âm nhạc trong đó lời của bài hát là đặc điểm chính |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Nhẹ nhàng
- Nhẹ nhàng, thanh thoátHaving a light singing voice of modest range.
Họ từ (word family)
cùng gốc lyricNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplyrique
- từ tiếng Latinhlyricus
- từ tiếng Hy Lạp cổλυρικόςlurikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lời bài hát được viết bởi nhà soạn nhạc.
- ?Câu hát yêu thích nhất của bạn là gì?
- , " : ."Nếu bạn thích tiếng Nga, có lẽ nên đọc luận văn "Cách phát âm trong nhạc kịch tiếng Nga: Hướng dẫn thực hành có giới thiệu, chú giải và thư mục kèm chú thích về các tài liệu chọn lọc".