lyrically
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Du dương, trữ tình, uyển chuyểntrạng từIn a manner that is pleasing to hear, as singing or speaking; in a lyrical manner.
- Về mặt lời ca, về phần lờitrạng từIn terms of the lyrics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lyricallyDạng gốc (base form)
- more lyricallySo sánh hơn (comparative)
- most lyricallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lyricallyVí dụ
- " ," Zainal Abidin , ."Không có người phụ nữ nào giống như phụ nữ Ả Rập," Haji Zainal Abidin nói một cách mơ màng, trữ tình.
- cô ấy múa vai Thiên Nga Đen rất uyển chuyển