lyricism
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhiệt huyết cuồng nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great enthusiasm.
- Tính trữ tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The emotional style of lyric poetry.
- Tính ca khúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Suitability to be sung or used as lyrics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lyricismDạng gốc (base form)
- lyricismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha