Dịch

lyra

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vòng nhào lộn, vòng xiếcdanh từA vertically suspended hoop used in acrobatic performances.
  2. Đàn lia, đàn liradanh từA bowed string musical instrument used in the Byzantine Empire.
  3. Đàn lira Crete, đàn liadanh từA bowed instrument used in folk music in Crete, Greece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lyraDạng gốc (base form)
  2. lyrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lyra violdanh từLoại violon trầm
lyra violistdanh từMột người chơi viol lyra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thể vòm
  1. Thể vòm, vòm nãoThe middle portion of the ventral surface of the fornix of the brain.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổλῠ́ρᾱlŭ́rā
  2. mượn từ tiếng Hy Lạpλύραlýra

Cùng gốc (doublet)liraLyralyre

Ví dụ

  • , .Đàn lyra Crete được xem là dạng phổ biến nhất còn sót lại của đàn lyra Byzantine thời trung cổ, tổ tiên của hầu hết các loại đàn kéo dây châu Âu.
  • , , , () , groom’s […]Ngay sau lễ cưới, đoàn đưa dâu, có tiếng đàn lyra, đàn lu-út và tiếng hát đệm theo, trở về nhà chú rể.
  • , .Các mạch máu trong não nói chung thường bị căng phồng và ứ máu, đặc biệt là phần thể vòm được bơm đầy máu.

AI