lira
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng lira Thổ Nhĩ Kỳdanh từThe basic unit of currency in Turkey.
- Tiền tệ Lebanon, Syria, Jordandanh từThe currency of Lebanon (also pound), Syria (also pound), Jordan (also dinar)
- Đồng lira cũ (Ý, Malta, v.v.)danh từThe former currency of Italy, Malta, San Marino, Cyprus and the Vatican City, superseded by the euro
- Đồng lira cũ (Israel)danh từThe former currency of Israel, superseded by the sheqel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- liraDạng gốc (base form)
- lirasSố nhiều (plural)
- liroth (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lirot (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lire (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lirae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều, số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lira da bracciodanh từ | danh từ | Nhạc cụ dây cung châu Âu thời Phục hưng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đàn lira (Ucraina)
- A Ukrainian folk musical instrument similar to the hurdy-gurdy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , "₤". .Đơn vị tiền tệ trước đây của Ý là lira, với ký hiệu "₤". Nó không liên quan đến lira Thổ Nhĩ Kỳ.
- 40 .Đồng lira Thổ Nhĩ Kỳ đã giảm hơn 40 phần trăm kể từ đầu năm.
- , . €. .Ở một số quốc gia châu Âu, tiền tệ hiện tại là Euro. Ký hiệu của nó là €. Một Euro trị giá khoảng hai lira Thổ Nhĩ Kỳ.
Họ từ (word family)
cùng gốc lira- lirateCó đường hoặc rãnh mảnh như sợi chỉtính từ
- liratedĐược đánh dấu bằng các đường nét, đường gờ hoặc rãnh; có các đường gờ ngang (thường được sử dụng để mô tả vỏ)tính từ
- lirazzaĐồng xu bạc của Venice được lưu hành vào năm 1762-1797 và có giá trị bằng 30 sellidanh từ
- lirationBệnh sốt rét Một đường xoắn ốc, đường gờ hoặc hàng nốt sần xoắn ốc quanh vỏ của động vật chân bụngdanh từ
Từ liên quan (related word)