Dịch

lira

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng lira Thổ Nhĩ Kỳdanh từThe basic unit of currency in Turkey.
  2. Tiền tệ Lebanon, Syria, Jordandanh từThe currency of Lebanon (also pound), Syria (also pound), Jordan (also dinar)
  3. Đồng lira cũ (Ý, Malta, v.v.)danh từThe former currency of Italy, Malta, San Marino, Cyprus and the Vatican City, superseded by the euro
  4. Đồng lira cũ (Israel)danh từThe former currency of Israel, superseded by the sheqel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. liraDạng gốc (base form)
  2. lirasSố nhiều (plural)
  3. liroth (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. lirot (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. lire (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  6. lirae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều, số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lira da bracciodanh từNhạc cụ dây cung châu Âu thời Phục hưng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đàn lira (Ucraina)
  1. A Ukrainian folk musical instrument similar to the hurdy-gurdy.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , "₤". .Đơn vị tiền tệ trước đây của Ý là lira, với ký hiệu "₤". Nó không liên quan đến lira Thổ Nhĩ Kỳ.
  • 40 .Đồng lira Thổ Nhĩ Kỳ đã giảm hơn 40 phần trăm kể từ đầu năm.
  • , . €. .Ở một số quốc gia châu Âu, tiền tệ hiện tại là Euro. Ký hiệu của nó là €. Một Euro trị giá khoảng hai lira Thổ Nhĩ Kỳ.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýlira
  2. từ tiếng Latinhlībra
  3. mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳlira

Cùng gốc (doublet)arratellibbraLibralibralitra

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ukrainaліраlira
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλύραlúra

Cùng gốc (doublet)Lyralyralyre

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhlīra“furrow”

AI