Dịch

Lyra

danh từ riêng (proper noun)
/ˈlɪ(ə)ɹ.ə/

Nghĩa chính

  1. Chòm sao mùa hè trên bầu trời phía bắc, được cho là giống đàn lia. Nó bao gồm ngôi sao sáng Vega và Tinh vân Chiếc Nhẫndanh từ riêngA summer constellation of the northern sky, said to resemble a lyre. It includes the bright star Vega and the Ring Nebula.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.

Cụm từ (phrase)

lyra violdanh từLoại violon trầm
lyra violistdanh từMột người chơi viol lyra

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhLyra
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλύραlúra“a lyre; the constellation Lyra”

Cùng gốc (doublet)liralyralyre

AI