Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lyrately
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách trữ tình
trạng từ
In a lyrate manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lyrately
Dạng gốc
(base form)
more lyrately
So sánh hơn
(comparative)
most lyrately
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lyrate
+
-ly
AI
1
Một cách trữ tình
1
Một cách trữ tình
1
Một cách trữ tình