Dịch

lyre-tailed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của các loài chim, có lông đuôi trang trí giống như cánh tay cong của cây đàn liatính từkhông so sánh (not comparable)Of birds, having ornamental tail feathers that resemble the curved arms of a lyre.

AI