Dịch

lisp

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự nói ngọngdanh từThe act or a habit of lisping.
  2. Nói ngọng, phát âm ngọngđộng từnội động từ (intransitive)To pronounce the consonant ‘s’ imperfectly; to give ‘s’ and ‘z’ the sounds of ‘th’ (/θ/, /ð/). This is a speech impediment common among children.
  3. Nói lắp, nói đớtđộng từnội động từ (intransitive)To speak with imperfect articulation; to mispronounce, such as a child learning to talk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lispNguyên thể (infinitive)
  2. lispsSố nhiều (plural)
  3. lispedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lispingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

3-Lispdanh từ riêngPhương ngữ phản ánh thủ tục của Lisp sử dụng vô số tháp thông dịch viên
Common Lispdanh từ riêngNgôn ngữ lập trình có mục đích chung, đa mô hình

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nói lí nhí
  1. nội động từ (intransitive)Nói lí nhí, nói nhỏTo speak hesitatingly and with a low voice, as if afraid.

Ví dụ

  • .Anh ấy từng bị nói ngọng nặng trước khi gặp nhà trị liệu ngôn ngữ.
  • 10, , .Cho đến năm 10 tuổi, Dominic vẫn bị nói ngọng, nhưng điều này đã được nhà trị liệu ngôn ngữ khắc phục.
  • , .Kẻo khi chiếc lưỡi ngọng ngịu và tội lỗi của tôi vấp váp.

AI