lisp
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự nói ngọngdanh từThe act or a habit of lisping.
- Nói ngọng, phát âm ngọngđộng từnội động từ (intransitive)To pronounce the consonant ‘s’ imperfectly; to give ‘s’ and ‘z’ the sounds of ‘th’ (/θ/, /ð/). This is a speech impediment common among children.
- Nói lắp, nói đớtđộng từnội động từ (intransitive)To speak with imperfect articulation; to mispronounce, such as a child learning to talk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 3-Lispdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ phản ánh thủ tục của Lisp sử dụng vô số tháp thông dịch viên |
| Common Lispdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ lập trình có mục đích chung, đa mô hình |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Nói lí nhí
- nội động từ (intransitive)Nói lí nhí, nói nhỏTo speak hesitatingly and with a low voice, as if afraid.
Ví dụ
- .Anh ấy từng bị nói ngọng nặng trước khi gặp nhà trị liệu ngôn ngữ.
- 10, , .Cho đến năm 10 tuổi, Dominic vẫn bị nói ngọng, nhưng điều này đã được nhà trị liệu ngôn ngữ khắc phục.
- , .Kẻo khi chiếc lưỡi ngọng ngịu và tội lỗi của tôi vấp váp.
Họ từ (word family)
cùng gốc lispNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilispen
- từ tiếng Anh cổ*wlispian
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha