Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lispy
tính từ
(adjective)
/ˈ
l
ɪ
s
p
i
/
Nghĩa chính
1
Có xu hướng nói ngọng khi nói
tính từ
Tending to lisp when speaking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lispy
Dạng gốc
(base form)
more lispy
So sánh hơn
(comparative)
most lispy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lisp
+
-y
Ví dụ
In
the
new
film
a
lispy
Hank
Azaria
plays
Kah
Mun
Rah
,
an
Egyptian
prince
[…].
AI
1
Có xu hướng nói ngọng khi nói
1
Có xu hướng nói ngọng khi nói
1
Có xu hướng nói ngọng khi nói