Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lisper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nói đớt
danh từ
One who has a lisp.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lisper
Dạng gốc
(base form)
lisper
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
‘
What
a
word
for
a
lisper
to
deal
with
!’
[…]
the
lisper
,
the
burrer
,
the
infant
prattler
,
and
the
foreign
stumbler
over
our
speech
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lisper
lisp
Sự nói ngọng
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
lisp
+
-er
AI
1
Người nói đớt
1
Người nói đớt
1
Người nói đớt