Dịch

brogue

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɹəʊ̯ɡ/US/ˈbɹoʊ̯ɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Giọng phương ngữ mạnh mẽ, thường là tiếng Ailen hoặc tiếng Scotlanddanh từA strong dialectal accent, usually Irish or Scottish.
  2. Một đôi giày Oxford chắc chắn, có lỗ trang trí và đầu cánhdanh từA strong Oxford shoe, with ornamental perforations and wing tips.
  3. Nói chuyện với một brogue (giọng)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak with a brogue (accent).
  4. Đi bộđộng từnội động từ (intransitive)To walk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brogueNguyên thể (infinitive)
  2. broguesSố nhiều (plural)
  3. broguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brogueingPhân từ I (present participle)
  5. broguingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Chiếc giày nặng bằng da chưa thuộc da
  1. A heavy shoe of untanned leather.

Ví dụ

  • , , , , Earth's .
  • .
  • “.” .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Irelandbróg“boot, shoe”
  2. từ tiếng Ireland cổbróc“shoe, greave, legging, hose, breeches”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbrók“breeches”
động từ
  1. từ tiếng Phápbrouiller

AI