Dịch

brogan

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giày bảo hộdanh từA heavy working shoe; a brogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broganDạng gốc (base form)
  2. brogansSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Gió thổi ào ào khiến tôi run lẩy bẩy, đến nỗi đôi giày brogan sũng nước của tôi lạnh ngắt áp vào chân.

Họ từ (word family)

cùng gốc brogan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ireland*brógán

AI