laborers là số nhiều của laborer
Nghĩa chính
- Người lao độngdanh từOne who labors.
- Lao động chân taydanh từOne who uses bodily strength rather than intellect to earn a wage, usually hourly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laborerDạng gốc (base form)
- laborersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casual laborer | Lao động thời vụ | |
| farm laborer | Lao động nông trại | |
| manual laborerdanh từ | danh từ | Lao động chân tay |
| migrant laborer | Lao động di cư | |
| day laborerdanh từ | danh từ | Người lao động được thuê và trả lương từng ngày mà không hề hứa hẹn rằng sẽ có thêm việc làm trong tương lai |
| wage laborerdanh từ | danh từ | Ai đó làm việc vì tiền lương |
| forced laborerdanh từ | danh từ | Người bị kết án lao động cưỡng bức |
| the laborer is worthy of his hirecụm từ | cụm từ | Mọi người xứng đáng được khen thưởng cho những nỗ lực của họ |
Ví dụ
- .Anh ấy là một lao động người Algérie.
- .Antonio từng là một người lao động câm.
- .Tom là một công nhân người Canada.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc laborerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- handđồng nghĩanhấn mạnh vào lao động chân tay nặng nhọc
- trabajadoresTiếng Tây Ban Nhatương đương