Nghĩa chính
- Người lao động được thuê và trả lương từng ngày mà không hề hứa hẹn rằng sẽ có thêm việc làm trong tương laidanh từA laborer who is hired and paid one day at a time, with no promise that more work will be available in the future.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- day laborerDạng gốc (base form)
- day laborersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .