Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toiler
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc
danh từ
A person who toils or labors.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toiler
Dạng gốc
(base form)
toiler
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Every
workingman
in
your
city
,
every
toiler
in
your
country
,
in
every
country
,
in
the
whole
world
,
is
exploited
and
enslaved
the
same
as
you
are
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
toiler
toil
Lao nhọc, nhọc nhằn, vất vả
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
toil
+
-er
AI
1
Người lao động
1
Người lao động
1
Người lao động