Dịch

knocked up

tính từ (adjective)
UK/ˈnɒkt ˈʌp/US/ˈnɑkt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Có bầu, mang thai (ngoài ý muốn)tính từkhông so sánh (not comparable)Pregnant, typically outside of marriage.
  2. Kiệt sức; mòn hoặc sử dụng hếttính từkhông so sánh (not comparable)Exhausted; worn out or used up.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . . .Tôi hỏi anh ta tại sao cô ấy không dùng methadone khi đang có bầu. Anh ta nói vì cô ấy không chỉ dùng heroin mà còn nghiện ma túy đá và crack. Cô ấy đã có bầu với một khách mua dâm mà cô ấy quen trong một đêm đi khách.
  • , , , .Tôi đi dạo trên những con phố có những cửa hàng tốt nhất cho phụ nữ, tôi ám ảnh khu chợ như một linh hồn không yên nghỉ, tôi mệt lả đi qua công viên hết lần này đến lần khác, lâu sau khi tôi đã hoàn toàn kiệt sức.
  • .Anh ta làm bạn gái mình có bầu.

AI