Dịch

expectant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mong đợi, kỳ vọngtính từMarked by expectation.
  2. Mang thai, có thaitính từPregnant.
  3. Người mong đợidanh từA person who expects or awaits something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expectantDạng gốc (base form)
  2. expectantsSố nhiều (plural)
  3. more expectantSo sánh hơn (comparative)
  4. most expectantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expectant mother/father/parentsắp sinh con/sắp làm cha/sắp làm cha mẹ

Cụm từ (phrase)

expectant mumsMẹ bầu
expectant heircụm từ(Pháp lý) Người có triển vọng được hưởng gia tài
expectant fatherNgười sắp làm cha
expectant motherNgười đàn bà có mang
expectant mothersCác bà mẹ sắp sinh

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Điều trị bảo tồn
  1. Awaiting the effects of nature, with little active treatment.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổexpectant
  2. từ tiếng Latinhexpectans

Ví dụ

  • sự im lặng đầy mong đợi trước buổi biểu diễn
  • một người mẹ mang thai
  • ?Bạn có đang mang thai không?

AI