Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng mong chờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Expectation or anticipation; the state of expecting something.
- Tình trạng được mong đợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being expected.
- Quyền lợi tương lai, quyền kỳ vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Future interest as to possession or enjoyment
- Kỳ vọng toán học, giá trị kỳ vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)expectation; expected value
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expectancyDạng gốc (base form)
- expectanciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air of expectancy | Vẻ mong chờ | |
| life expectancydanh từ | danh từ | Tuổi thọ |
| sense of expectancy | Cảm giác mong đợi | |
| disconfirmed expectancydanh từ | danh từ | Lời tiên tri thất bại, dẫn đến một dạng bất hòa về nhận thức ở người tin Chúa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Niềm hy vọng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Niềm hy vọng, điều mong chờSomething expected or awaited.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc expectancyVí dụ
- , , […]Nếu bạn không lường trước nỗi khổ ải này và hậu quả tai hại tất yếu theo sau sự biến đổi của số phận, tôi đành phải để bạn tự quyết theo ý muốn và sự kỳ vọng của chính mình [...]
- […] . , , 1604, […][...] Vua Friedrich II của Phổ, theo quyền kế vị kỳ vọng được Hoàng đế Leopold trao cho dòng họ Brandenburg vào năm 1604, đã tiếp quản Đông Frisia [...]
- .Tuổi thọ trung bình của người dân tăng lên mỗi năm.