Dịch

jobber

danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɒb.ə(ɹ)/US/ˈd͡ʒɑ.bɚ/AU/ˈd͡ʒɔb.ə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Diễn viên được tuyển dụng tạm thời cho một vai trò cụ thể, thường là trong một công ty lưu diễndanh từAn actor temporarily employed for a specific role, often in a touring company.
  2. Là người trung gian mua bán hàng hóadanh từAn intermediary who buys and sells merchandise.
  3. Loại trung gian trong ngành may mặc, cũng như những ngành khác, mua hàng hóa dư thừa từ chủ sở hữu thương hiệu và nhà sản xuất rồi bán cho các nhà bán lẻ với giá thấp hơn giá bán buôn từ 20-70%danh từA type of intermediary in the apparel industry, as well as others, who buys excess merchandise from brand owners and manufacturers, and sells to retailers at prices that are 20-70% below wholesale.
  4. Nhà tạo lập thị trường trên sàn giao dịch chứng khoán; một người làm nghề chứng khoándanh từA market maker on the stock exchange; a stockjobber.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jobberDạng gốc (base form)
  2. jobbersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

odd-jobberdanh từNgười làm những công việc lặt vặt; một người siêng năng
land-jobberdanh từKể đầu cơ ruộng đất
blow jobberdanh từMột người nào đó thực hiện việc làm tình (thổi kèn)
rack jobberdanh từNhà bán buôn bán hàng hóa trên kệ trong các cửa hàng bán lẻ
clock-jobberdanh từNgười sửa chữa và bảo trì đồng hồ
wagon jobberdanh từNhà phân phối dịch vụ thực phẩm quy mô nhỏ
watch-jobberdanh từNgười sửa chữa và bảo trì đồng hồ
blow-jobberChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nghệ sĩ biểu diễn có vai trò chính là thua những tài năng đã có tên tuổi
  1. A performer whose primary role is to lose to established talent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • " , , cetera, ," .
  • 99.9% ( 100% ).

AI