Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Diễn viên được tuyển dụng tạm thời cho một vai trò cụ thể, thường là trong một công ty lưu diễndanh từAn actor temporarily employed for a specific role, often in a touring company.
- Là người trung gian mua bán hàng hóadanh từAn intermediary who buys and sells merchandise.
- Loại trung gian trong ngành may mặc, cũng như những ngành khác, mua hàng hóa dư thừa từ chủ sở hữu thương hiệu và nhà sản xuất rồi bán cho các nhà bán lẻ với giá thấp hơn giá bán buôn từ 20-70%danh từA type of intermediary in the apparel industry, as well as others, who buys excess merchandise from brand owners and manufacturers, and sells to retailers at prices that are 20-70% below wholesale.
- Nhà tạo lập thị trường trên sàn giao dịch chứng khoán; một người làm nghề chứng khoándanh từA market maker on the stock exchange; a stockjobber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jobberDạng gốc (base form)
- jobbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| odd-jobberdanh từ | danh từ | Người làm những công việc lặt vặt; một người siêng năng |
| land-jobberdanh từ | danh từ | Kể đầu cơ ruộng đất |
| blow jobberdanh từ | danh từ | Một người nào đó thực hiện việc làm tình (thổi kèn) |
| rack jobberdanh từ | danh từ | Nhà bán buôn bán hàng hóa trên kệ trong các cửa hàng bán lẻ |
| clock-jobberdanh từ | danh từ | Người sửa chữa và bảo trì đồng hồ |
| wagon jobberdanh từ | danh từ | Nhà phân phối dịch vụ thực phẩm quy mô nhỏ |
| watch-jobberdanh từ | danh từ | Người sửa chữa và bảo trì đồng hồ |
| blow-jobber | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nghệ sĩ biểu diễn có vai trò chính là thua những tài năng đã có tên tuổi
- A performer whose primary role is to lose to established talent.
Họ từ (word family)
cùng gốc jobber- jobberyHành động hoặc cách tiến hành công việc công cộng hoặc chính thức không đúng đắn hoặc tham nhũng vì lợi ích cá nhândanh từ
- jobbernowlĐầu của một người, đặc biệt nếu bị biến dạng hoặc hình khốidanh từ
- nutjobberLoài chim thuộc họ Sittidae; một cái nuthatchdanh từ
- stockjobberNhân viên sàn giao dịch chứng khoán chỉ giao dịch với các nhà môi giớidanh từ
Ví dụ
- .
- " , , cetera, ," .
- 99.9% ( 100% ).