Dịch

inland

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nội địatính từWithin the land; relatively remote from the ocean or from open water; interior.
  2. Trên đất liền, nội địatính từLimited to the land, or to inland routes; not passing on, or over, the sea.
  3. Vùng nội địadanh từThe interior part of a country.
  4. Vào sâu trong đất liền, về phía nội địatrạng từInto, or towards, the interior of the land, away from the coast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inlandDạng gốc (base form)
  2. inlandsSố nhiều (plural)
  3. more inlandSo sánh hơn (comparative)
  4. most inlandSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inland revenuedanh từCơ quan thuế nội địa
inland transportVận tải nội địa
inland watersVùng nước nội địa
inland waterwaysĐường thủy nội địa
move inlandDi chuyển vào nội địa
travel inlandĐi sâu vào đất liền
inland seadanh từVùng nước rộng lớn nhưng tương đối nông trong một vùng đất liền, đôi khi nối với đại dương
Inland Empiredanh từ riêngVùng ở miền nam California, chủ yếu bao gồm phía tây Quận Riverside và phía tây nam Quận San Bernardino

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trong nước
  1. Trong nước, nội địaConfined to one country or state; domestic; not foreign.

Ví dụ

  • một thị trấn nội địa
  • hối phiếu nội địa
  • .một bức tường đủ để bảo vệ vùng nội địa của chúng ta khỏi những kẻ trộm cắp vùng biên viễn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nội địa
Vùng nội địa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

in-land

  1. từ tiếng Anh trung đạiinland
  2. từ tiếng Anh cổinland

AI