Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nội địatính từWithin the land; relatively remote from the ocean or from open water; interior.
- Trên đất liền, nội địatính từLimited to the land, or to inland routes; not passing on, or over, the sea.
- Vùng nội địadanh từThe interior part of a country.
- Vào sâu trong đất liền, về phía nội địatrạng từInto, or towards, the interior of the land, away from the coast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inlandDạng gốc (base form)
- inlandsSố nhiều (plural)
- more inlandSo sánh hơn (comparative)
- most inlandSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inland revenuedanh từ | danh từ | Cơ quan thuế nội địa |
| inland transport | Vận tải nội địa | |
| inland waters | Vùng nước nội địa | |
| inland waterways | Đường thủy nội địa | |
| move inland | Di chuyển vào nội địa | |
| travel inland | Đi sâu vào đất liền | |
| inland seadanh từ | danh từ | Vùng nước rộng lớn nhưng tương đối nông trong một vùng đất liền, đôi khi nối với đại dương |
| Inland Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở miền nam California, chủ yếu bao gồm phía tây Quận Riverside và phía tây nam Quận San Bernardino |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trong nước
- Trong nước, nội địaConfined to one country or state; domestic; not foreign.
Ví dụ
- một thị trấn nội địa
- hối phiếu nội địa
- .một bức tường đủ để bảo vệ vùng nội địa của chúng ta khỏi những kẻ trộm cắp vùng biên viễn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc inlandNgôn ngữ khác
Tiếng Trung