Dịch

influenza

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh cúmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acute contagious disease of the upper airways and lungs, caused by a virus, which rapidly spreads around the world in seasonal epidemics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. influenzaDạng gốc (base form)
  2. influenzasSố nhiều (plural)
  3. influenze (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

catch influenzaBị nhiễm cúm
contract influenzaMắc bệnh cúm
influenza epidemicDịch cúm
influenza vaccineVắc-xin cúm
influenza virusVirus cúm
seasonal influenzaCúm mùa
Asian influenzadanh từĐồng nghĩa với Asian flu
swine influenzadanh từCúm lợn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bệnh cúm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýinfluenza“influence”
  2. từ tiếng Latinhinfluentia

Cùng gốc (doublet)influence

Ví dụ

  • , , “”.Israel đã ghi nhận ca đầu tiên mắc đồng thời hai bệnh hiếm gặp là cúm và virus corona, được gọi là flurona.
  • .Anh ấy đang bị ốm do cúm.
  • .Anh ấy đang đi khám bác sĩ vì bị cúm.

AI