Dịch

incest

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɪnˌsɛst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự loạn luândanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual relations between close relatives, especially immediate family members and sometimes first cousins, usually considered taboo.
  2. Mối quan hệ loạn luândanh từkhông đếm được (uncountable)Romantic relationships between close relatives, also widely taboo.
  3. Loạn luânđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in incestuous sexual activities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incestNguyên thể (infinitive)
  2. incestsSố nhiều (plural)
  3. incestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. incestingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

commit incestPhạm tội loạn luân
victim of incestNạn nhân của loạn luân
pro-incesttính từỦng hộ sự loạn luân
anti-incesttính từPhản đối loạn luân
step-incestdanh từQuan hệ tình dục với một người họ hàng
spiritual incestdanh từTội chung sống giữa những người có liên minh tâm linh bằng bí tích rửa tội hoặc thêm sức

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhincestus

Cùng gốc (doublet)inchaste

Ví dụ

  • .Các vấn đề di truyền do loạn luân được cho là đã bủa vây nhiều hoàng tộc thời Trung cổ.
  • Sự chuyển di tình dục của cô cuối cùng đã hé lộ việc cô từng liên tục bị anh trai lạm dụng loạn luân.
  • .Anh ta đã có hành vi loạn luân với em gái mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI