Nghĩa chính
- Loạn luântính từPertaining to or engaging in incest.
- Khép kín, cục bộtính từCharacterized by mutual relationships that are intimate and exclusive to the detriment of outsiders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incestuousDạng gốc (base form)
- more incestuousSo sánh hơn (comparative)
- most incestuousSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc incestuousVí dụ
- , .Nếu bạn tham gia vào một mối quan hệ loạn luân với thành viên trong gia đình, điều đó sẽ khiến bạn trở thành kẻ giao phối cận huyết.
- , , , .Đảng Dân chủ có lợi thế trong việc kiểm soát dư luận, phần lớn là nhờ mối quan hệ khép kín với các cơ quan truyền thông.
- .Họ đã có mối quan hệ khép kín với nhau.