Dịch

incestuous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Loạn luântính từPertaining to or engaging in incest.
  2. Khép kín, cục bộtính từCharacterized by mutual relationships that are intimate and exclusive to the detriment of outsiders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incestuousDạng gốc (base form)
  2. more incestuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most incestuousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Nếu bạn tham gia vào một mối quan hệ loạn luân với thành viên trong gia đình, điều đó sẽ khiến bạn trở thành kẻ giao phối cận huyết.
  • , , , .Đảng Dân chủ có lợi thế trong việc kiểm soát dư luận, phần lớn là nhờ mối quan hệ khép kín với các cơ quan truyền thông.
  • .Họ đã có mối quan hệ khép kín với nhau.

AI