Dịch

inbreeding

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phối giống cận huyết, giao phối cận huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Breeding between members of a relatively small population, especially one in which most members are related.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inbreedingDạng gốc (base form)
  2. inbreedingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

inbreeding depressiondanh từSự suy giảm thể lực sinh học trong một quần thể nhất định do cận huyết

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Giao phối cận huyết có thể dẫn đến trẻ em bị khuyết tật.
  • .Giao phối cận huyết làm tăng nguy cơ mắc nhiều bệnh di truyền.
  • , " ," ( ) , ; ; . ; (/); , .

AI