inbreeding
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phối giống cận huyết, giao phối cận huyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Breeding between members of a relatively small population, especially one in which most members are related.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inbreedingDạng gốc (base form)
- inbreedingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inbreeding depressiondanh từ | danh từ | Sự suy giảm thể lực sinh học trong một quần thể nhất định do cận huyết |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Giao phối cận huyết có thể dẫn đến trẻ em bị khuyết tật.
- .Giao phối cận huyết làm tăng nguy cơ mắc nhiều bệnh di truyền.
- , " ," ( ) , ; ; . ; (/); , .