Dịch

impale

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đâm thủng (thứ gì đó) bằng vật dài và nhọnđộng từngoại động từ (transitive)To pierce (something) with any long, pointed object.
  2. Đặt hai quốc huy cạnh nhau trên cùng một tấm khiên (thường là của hai vợ chồng khi kết hôn)động từngoại động từ (transitive)To place two coats of arms side by side on the same shield (often those of two spouses upon marriage).
  3. Đâm với một nhợt nhạt; bị xử tử bằng cách đóng vào một cây cọc nhọnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pierce with a pale; to put to death by fixing on a sharp stake.
  4. Bao quanh hoặc rào bằng cọcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To enclose or fence with stakes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impaleNguyên thể (infinitive)
  2. impalesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impalingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impale sth (on sth)đâm xuyên cái gì (vào cái gì)
  • impale sb/yourself on sthđâm ai/chính mình vào cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiimpālō
  2. từ tiếng Latinhpalus

Ví dụ

  • bị một tin đột ngột làm ngây người

AI