impaler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người xiên quadanh từOne who impales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impalerDạng gốc (base form)
- impalersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vlad the Impalerdanh từ riêng | danh từ riêng | Hoàng tử người Romania (Wallachian) (khoảng 1431 – khoảng 1476), người nổi tiếng với việc đâm người |