impalement
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động tra tấn hoặc xử tử ai đó bằng cách đóng cọc nhọn vào họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of torturing or executing someone by impaling them on a sharp stake.
- Sự kết hợp của hai quốc huy trên một tấm khiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The joining of two coats of arms on one shield.
- Không gian được rào lại, chẳng hạn như bằng các hàng rào, có thể ở dạng một cái tường hoặc một cái cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A space fenced in, such as by palings, possibly in the form of an enclosure or cup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impalementDạng gốc (base form)
- impalementsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Theo nghĩa của một cái bao bọc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Theo nghĩa của một cái bao bọc, là đài hoa của một bông hoa. (Trong các tác phẩm cũ hơn, cũng được đánh vần là empament.)In the sense of an enclosure, the calyx of a flower. (In still older works, also spelt empalement.)
Họ từ (word family)
cùng gốc impalementVí dụ
- ... , , .