hinges là số nhiều của hinge
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bản lềdanh từA jointed or flexible device that allows the pivoting of a door etc.
- Khớp vỏ, khớp nốidanh từA naturally occurring joint resembling such hardware in form or action, as in the shell of a bivalve.
- Giấy dán temdanh từA stamp hinge, a folded and gummed paper rectangle for affixing postage stamps in an album.
- Lắp bản lề, gắn bản lềđộng từngoại động từ (transitive)To attach by, or equip with a hinge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be hingedđược gắn bản lềThe ironing board was set into the wall and hinged at the bottom.Cái bàn ủi được lắp vào tường và gắn bản lề ở phía dưới.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Mấu chốt
- Mấu chốt, điểm then chốt, bước ngoặtA principle, or a point in time, on which subsequent reasonings or events depend.
Ví dụ
- ; .Những cánh cổng đồ sộ của các nhà thờ xoay kêu kẽo kẹt trên bản lề; và vài người nằm chết trên vỉa hè.
- ; .Cuống của khối phấn được khớp nối bằng một bản lề với đĩa như trước; nó chỉ có thể chuyển động tự do theo một hướng do một đầu của đĩa bị hếch lên.
- .Lập luận này chính là điểm then chốt quyết định vấn đề.
Họ từ (word family)
cùng gốc hingeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihenge“hinge”
- từ tiếng Anh cổ*henġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hangiju
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha