Dịch

hinges là số nhiều của hinge

hinge

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Bản lềdanh từA jointed or flexible device that allows the pivoting of a door etc.
  2. Khớp vỏ, khớp nốidanh từA naturally occurring joint resembling such hardware in form or action, as in the shell of a bivalve.
  3. Giấy dán temdanh từA stamp hinge, a folded and gummed paper rectangle for affixing postage stamps in an album.
  4. Lắp bản lề, gắn bản lềđộng từngoại động từ (transitive)To attach by, or equip with a hinge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hingeNguyên thể (infinitive)
  2. hingesSố nhiều (plural)
  3. hingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hingeingPhân từ I (present participle)
  5. hingingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be hingedđược gắn bản lềThe ironing board was set into the wall and hinged at the bottom.Cái bàn ủi được lắp vào tường và gắn bản lề ở phía dưới.

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Mấu chốt
  1. Mấu chốt, điểm then chốt, bước ngoặtA principle, or a point in time, on which subsequent reasonings or events depend.

Ví dụ

  • ; .Những cánh cổng đồ sộ của các nhà thờ xoay kêu kẽo kẹt trên bản lề; và vài người nằm chết trên vỉa hè.
  • ; .Cuống của khối phấn được khớp nối bằng một bản lề với đĩa như trước; nó chỉ có thể chuyển động tự do theo một hướng do một đầu của đĩa bị hếch lên.
  • .Lập luận này chính là điểm then chốt quyết định vấn đề.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bản lề
Lắp bản lề

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihenge“hinge”
  2. từ tiếng Anh cổ*henġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hangiju

AI