bisagra
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/biˈsaɡɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Bản lềdanh từhinge
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bisagraDạng gốc (base form)
- bisagrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| momento bisagradanh từ | danh từ | Bước ngoặt |
Họ từ (word family)
cùng gốc bisagraNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy mở toang cửa và suýt giật tung nó khỏi bản lề.
- .Bản lề của cửa sổ này vẫn kêu cót két dù bạn có tra dầu.
- . ¿ , ?Bản lề kêu cót két quá. Bạn có thể tra dầu bôi trơn giúp tôi không?