Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng cười ha hảthán từA sound of laughter, sometimes with a sarcastic connotation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harDạng gốc (base form)
- harsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| har gowdanh từ | danh từ | Há cảo |
| Bayan Hardanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở tỉnh Thanh Hải, phía tây bắc Trung Quốc |
| Har Har Mahadevthán từ | thán từ | Một lời chào hoặc lời cầu khẩn đối với thần Hindu Shiva, vị thần hủy diệt và thời gian |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản lề
- A hinge.
Họ từ (word family)
cùng gốc harNguồn gốc (etymology)
thán từ
Từ tượng thanh
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiharre
- từ tiếng Anh cổheorra“hinge; cardinal point”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*herʀō
trợ từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến哈hâⁿ
Ví dụ
- . Har-har-har-har!Ta đã bắt cóc tên ngốc chậm chạp Donkey Kong đó và ngươi sẽ không bao giờ gặp lại hắn nữa. Har-har-har-har!
- " , ?" "... . Ganon —" "Ganon ?" "... ." " ! !""Nhưng sao cha vẫn còn sống?" "Cha... cha không chắc. Có lẽ Ganon đã hấp thụ toàn bộ—" "Ganon đã làm gì cơ?" "Ừm... Cha sẽ giải thích sau." "Có lẽ Thiên đàng không muốn hắn! Har har!"
- : ' ! ? , ! !'Thợ rèn: 'ĐÂY LÀ ĐE TRÊN KHÔNG! CẦN NÂNG CẤP GIÁP KHÔNG? NẾU CẦN RÈN THỨ GÌ, TA LÀ NGƯỜI PHÙ HỢP CHO NGƯƠI! HAR HAR!'