Dịch

har

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)
UK/hɑː/US/hɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng cười ha hảthán từA sound of laughter, sometimes with a sarcastic connotation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harDạng gốc (base form)
  2. harsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

har gowdanh từHá cảo
Bayan Hardanh từ riêngDãy núi ở tỉnh Thanh Hải, phía tây bắc Trung Quốc
Har Har Mahadevthán từMột lời chào hoặc lời cầu khẩn đối với thần Hindu Shiva, vị thần hủy diệt và thời gian

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản lề
  1. A hinge.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiharre
  2. từ tiếng Anh cổheorra“hinge; cardinal point”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*herʀō
trợ từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến哈hâⁿ

Ví dụ

  • . Har-har-har-har!Ta đã bắt cóc tên ngốc chậm chạp Donkey Kong đó và ngươi sẽ không bao giờ gặp lại hắn nữa. Har-har-har-har!
  • " , ?" "... . Ganon —" "Ganon ?" "... ." " ! !""Nhưng sao cha vẫn còn sống?" "Cha... cha không chắc. Có lẽ Ganon đã hấp thụ toàn bộ—" "Ganon đã làm gì cơ?" "Ừm... Cha sẽ giải thích sau." "Có lẽ Thiên đàng không muốn hắn! Har har!"
  • : ' ! ? , ! !'Thợ rèn: 'ĐÂY LÀ ĐE TRÊN KHÔNG! CẦN NÂNG CẤP GIÁP KHÔNG? NẾU CẦN RÈN THỨ GÌ, TA LÀ NGƯỜI PHÙ HỢP CHO NGƯƠI! HAR HAR!'

AI