Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bộ yên cương (ngựa)danh từđếm được (countable)A restraint or support, especially one consisting of a loop or network of rope or straps, and especially one worn by a working animal such as a horse pulling a carriage or farm implement.
- Bộ dây điệndanh từđếm được (countable)A collection of wires or cables bundled and routed according to their function: a wiring harness.
- Bộ go dệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a loom comprising the heddles, with their means of support and motion, by which the threads of the warp are alternately raised and depressed for the passage of the shuttle.
- Bịt bằng dây đaiđộng từngoại động từ (transitive)To place a harness on something; to tie up or restrain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harnessNguyên thể (infinitive)
- harnessesSố nhiều (plural)
- harnessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harnessingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- harness sthđóng yên cương cho cái gìto harness a horseđóng yên cương cho một con ngựa
- harness sth to sthđóng yên cương cái gì vào cái gìWe harnessed two ponies to the cart.Chúng tôi đóng yên cương hai con ngựa nhỏ vào xe kéo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harness a horse | Đóng yên cương ngựa | |
| harness the power | Khai thác sức mạnh | |
| harness the sun | Khai thác năng lượng mặt trời | |
| harness the wind | Khai thác sức gió | |
| safety harness | Dây đai an toàn | |
| ai harness | Hệ thống điều phối AI | |
| software harness | Khung phần mềm | |
| test harnessdanh từ | danh từ | Khung phần mềm để chạy thử nghiệm nhằm xác minh hành vi của các thành phần phần mềm khác |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Thiết bị làm việc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Equipment for any kind of labour.
Họ từ (word family)
cùng gốc harnessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiharneys
- từ tiếng Anglo-Normanharneis
- từ tiếng Pháp cổhernois“equipment used in battle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- - , , , , , .Những chiếc xe sau đó vào dây chuyền chính để lắp ráp tiếp - bao gồm lắp bộ dây điện bên trong, thiết bị dưới sàn, ốp nội thất, thiết bị trên nóc, thảm, ghế và bàn.
- .Họ buộc con ngựa vào cột.
- . , , world's .Hầu hết các con sông ở Himalaya vẫn còn tương đối chưa bị đập ngăn ở gần nguồn. Giờ đây, hai cường quốc châu Á là Ấn Độ và Trung Quốc đang lao vào khai thác chúng khi chúng chảy qua một số thung lũng sâu nhất thế giới.