Dịch

guitar

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đàn ghi tadanh từA stringed musical instrument, of European origin, usually with a fretted fingerboard and six strings, played with the fingers or a plectrum (guitar pick).
  2. Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầmdanh từAny type of musical instrument of the lute family, characterized by a flat back, along with a neck whose upper surface is in the same plane as the soundboard, with strings along the neck and parallel to the soundboard.
  3. Chơi ghi-tađộng từTo play the guitar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guitarNguyên thể (infinitive)
  2. guitarsSố nhiều (plural)
  3. guitaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guitaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on guitartrên đàn ghi-taThe track features Anton on guitar and vocals.Bài hát có phần trình diễn của Anton trên đàn ghi-ta và giọng hát.

Cụm từ (phrase)

acoustic guitardanh từĐàn ghi-ta thùng
bass guitardanh từĐàn ghi-ta bass
classical guitardanh từĐàn ghi-ta cổ điển
electric guitardanh từĐàn ghi-ta điện
guitar playerNgười chơi đàn ghi-ta
play the guitarChơi đàn ghi-ta
lead guitardanh từCây guitar điện trong một ban nhạc chơi độc tấu, thường chơi theo giai điệu thay vì gảy hợp âm; được hỗ trợ bởi nhịp điệu guitar
guitar pickdanh từMảnh nhỏ bằng nhựa, kim loại, ngà voi, v.v., để gảy dây đàn guitar, đàn lia, đàn mandolin, v.v

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đàn ghi-ta
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaguitarra
  2. từ tiếng Ả Rậpقِيثَارَةqīṯāra
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκῐθᾰ́ρᾱkĭthắrā

Cùng gốc (doublet)citharazither

Ví dụ

  • .Anh ấy biết chơi guitar.
  • .Chúng tôi đã chơi ghi-ta, chơi trống, lắc lư cuồng nhiệt và đánh piano.
  • .Anh ấy biết chơi guitar.

AI