Nghĩa chính
- Đàn ghi tadanh từA stringed musical instrument, of European origin, usually with a fretted fingerboard and six strings, played with the fingers or a plectrum (guitar pick).
- Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầmdanh từAny type of musical instrument of the lute family, characterized by a flat back, along with a neck whose upper surface is in the same plane as the soundboard, with strings along the neck and parallel to the soundboard.
- Chơi ghi-tađộng từTo play the guitar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on guitartrên đàn ghi-taThe track features Anton on guitar and vocals.Bài hát có phần trình diễn của Anton trên đàn ghi-ta và giọng hát.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acoustic guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta thùng |
| bass guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta bass |
| classical guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta cổ điển |
| electric guitardanh từ | danh từ | Đàn ghi-ta điện |
| guitar player | Người chơi đàn ghi-ta | |
| play the guitar | Chơi đàn ghi-ta | |
| lead guitardanh từ | danh từ | Cây guitar điện trong một ban nhạc chơi độc tấu, thường chơi theo giai điệu thay vì gảy hợp âm; được hỗ trợ bởi nhịp điệu guitar |
| guitar pickdanh từ | danh từ | Mảnh nhỏ bằng nhựa, kim loại, ngà voi, v.v., để gảy dây đàn guitar, đàn lia, đàn mandolin, v.v |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc guitarNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ấy biết chơi guitar.
- .Chúng tôi đã chơi ghi-ta, chơi trống, lắc lư cuồng nhiệt và đánh piano.
- .Anh ấy biết chơi guitar.